Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
broken /ˈbroʊkən/
A2bị hỏng, bị vỡ
“The microwave is broken, so we cannot warm food.”
missing /ˈmɪsɪŋ/
A2Bị thất lạc, không tìm thấy
“One piece of my checked luggage is still missing.”
noisy /ˈnɔɪzi/
A2ồn ào
“The music from next door was too noisy.”
rude /ruːd/
A2thô lỗ, mất lịch sự
“It is rude to look at your phone while eating with family.”
