BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

broken /ˈbroʊkən/
A2

bị hỏng, bị vỡ

The microwave is broken, so we cannot warm food.

missing /ˈmɪsɪŋ/
A2

Bị thất lạc, không tìm thấy

One piece of my checked luggage is still missing.

noisy /ˈnɔɪzi/
A2

ồn ào

The music from next door was too noisy.

rude /ruːd/
A2

thô lỗ, mất lịch sự

It is rude to look at your phone while eating with family.