BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

flexible /ˈfleksəbəl/
A2

linh hoạt, dễ điều chỉnh

Thank you for being flexible with my busy schedule.

full-time /fʊl ˈtaɪm/
A2

toàn thời gian

He got a full-time job at the law firm.

part-time /ˌpɑːt ˈtaɪm/
A2

bán thời gian

Students often take part-time office work.

professional /prəˈfeʃənl/
A2

chuyên nghiệp và có thái độ chuẩn mực trong công việc

Always use a professional greeting in your office emails.

stressful /ˈstresfl/
A2

căng thẳng, gây áp lực

Moving to a new apartment can be very stressful.