Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
carry-on /ˈkæri ɑːn/
A2Hành lý xách tay
“Is this bag small enough to be a carry-on?”
heavy /ˈhevi/
A2nặng
“This box is too heavy.”
