Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 65 từ.
turn up /tɜːrn ʌp/
A2Tăng âm lượng, nhiệt độ hoặc công suất
“Can you turn up the radio? I love this song.”
watch out
A2cẩn thận, coi chừng nguy hiểm
“Watch out for wet floor patches near the main entrance.”
work out
A2tập thể dục
“He goes to the gym to work out three mornings a week.”
write back
A2viết thư hoặc tin nhắn trả lời
“I sent her a long email, but she did not write back.”
write down /raɪt daʊn/
A2viết lại, ghi xuống
“Did you write down her phone number?”
