Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 13 từ.
còn bạn thì sao
“I'm fine. And you?”
xin lỗi (dùng khi bắt đầu hỏi người lạ)
“Excuse me, what time is it?”
bạn khỏe không; câu hỏi thăm
“Hi, Anna. How are you?”
nói (quá khứ: said)
“He said that he was tired.”
Nói ra điều đó
“Say it louder so everyone hears.”
Nhìn thấy nó, hiểu điều đó
“I can see it clearly now.”
nói; nói chuyện
“Can I speak to Mai, please?”
Nói chuyện với người khác
“The two sisters talk for hours.”
kể, bảo (quá khứ: told)
“She told me a funny story.”
thời tiết
“Nice weather today, right?”
cuối tuần
“What are your weekend plans?”
vâng, có, đúng
“Yes, I understand.”
bạn cũng vậy; lời chúc đáp lại
“Thanks, Anna. You too!”
