Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 15 từ.
tồi tệ, xấu
“The weather is very bad today.”
tin rằng, nghĩ rằng
“I believe we can finish this project today.”
tốt nhất, giỏi nhất
“She is my best friend.”
nhàm chán, tẻ nhạt
“This book has a very boring plot.”
dễ
“This test is easy.”
tốt, hay
“This is a very good movie.”
tuyệt vời
“It is great to see you.”
ý tưởng, sáng kiến
“That sounds like a wonderful idea.”
trông có vẻ, nhìn có vẻ
“You look very nice in that new red sweater.”
có lẽ, có thể
“Maybe we can meet tomorrow.”
chắc chắn
“Are you sure about this schedule?”
nghĩ, suy nghĩ
“I think our team will win.”
Xấu xí.
“That hat looks ugly.”
muốn
“I want a red pencil.”
tuyệt vời
“Have a wonderful day!”
