Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 39 từ.
tuổi
“What is your age?”
(tóc) vàng kim, vàng sáng
“His sister has long blond hair and blue eyes.”
Tóc vàng nhạt.
“She has long blonde hair.”
danh thiếp / thẻ
“Here is my business card.”
bạn cùng lớp
“She is my classmate from university.”
Câu lạc bộ gồm nhiều thành viên
“I join a book club this month.”
Buổi hẹn hò tình cảm
“They go to an Italian restaurant for their first date.”
tên gọi (tên chính)
“My first name is Nam.”
bạn bè
“She is my best friend.”
thân thiện
“Everyone in this village is very friendly.”
đến từ
“I am from Da Nang.”
Bé gái hoặc cô gái trẻ
“That girl sings very well.”
bạn gái
“He calls his girlfriend every evening.”
chàng trai, anh chàng
“That guy wears a blue shirt.”
xin chào
“Hello, nice to meet you.”
chào (thân mật)
“Hi! How are you today?”
bao nhiêu tuổi
“Can you guess how old our teacher is?”
công việc
“What is your job?”
quý bà, người phụ nữ
“An old lady walks in the garden.”
họ (trong tên họ)
“Nguyen is a very common last name in Vietnam.”
sống / cư trú
“I live in Ha Noi.”
có ngoại hình như thế nào
“What does he look like?”
Người đàn ông trưởng thành
“A tall man stands near the bus stop.”
Đã lập gia đình, đã kết hôn
“My uncle is married and has two children.”
gặp
“I want to meet your team.”
Gặp bạn
“Pleased to meet you here.”
tên
“My name is Hoa.”
hàng xóm
“He is my next-door neighbor.”
tốt / dễ chịu
“Nice to meet you.”
rất vui được gặp bạn; câu nói lịch sự khi mới làm quen
“Hello, Trang. Nice to meet you.”
mỉm cười
“Please smile when you greet guests.”
nói; nói chuyện
“Can I speak to Mai, please?”
học sinh / sinh viên
“I am a university student.”
Nói chuyện với người khác
“The two sisters talk for hours.”
giáo viên
“My teacher is very patient.”
chào đón
“Welcome to our office.”
người mà (thay thế cho người)
“The man who called you is here.”
Người phụ nữ trưởng thành
“The woman wears a warm coat.”
làm việc
“I work as a designer.”
