Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
first name /ˌfɜːrst ˈneɪm/
A1tên gọi (tên chính)
“My first name is Nam.”
how old /haʊ oʊld/
A1bao nhiêu tuổi
“Can you guess how old our teacher is?”
I'm /aɪm/
A1dạng rút gọn của I am; tôi là, tôi thì
“I'm Minh.”
last name /ˌlæst ˈneɪm/
A1họ (trong tên họ)
“Nguyen is a very common last name in Vietnam.”
meet you /miːt juː/
A1Gặp bạn
“Pleased to meet you here.”
nice to meet you /naɪs tə miːt juː/
A1rất vui được gặp bạn; câu nói lịch sự khi mới làm quen
“Hello, Trang. Nice to meet you.”
Vietnamese /ˌviːetnəˈmiːz/
A1Thuộc về Việt Nam, người Việt
“I'm Vietnamese.”
