Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
arrive /əˈraɪv/
A1đến nơi
“The car will arrive soon.”
book /bʊk/
A1đặt trước (phòng, vé, bàn)
“Can I book a double room for tomorrow?”
go /ɡəʊ/
A1đi; dạng quá khứ là went
“We went to the beach on Sunday.”
stay /steɪ/
A1ở lại, lưu trú
“Where did you stay in Hue?”
travel /ˈtrævl/
A1đi du lịch / đi lại
“I travel by train.”
visit /ˈvɪzɪt/
A1thăm, tham quan
“We visited Paris last summer.”
wait /weɪt/
A1chờ đợi
“We are waiting for the bus.”
