BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 10 từ.

arrive /əˈraɪv/
A1

đến nơi

The car will arrive soon.

bus /bʌs/
A1

xe buýt

The bus is crowded this morning.

drive /draɪv/
A1

Lái xe

Can you drive a car?

fly /flaɪ/
A1

bay, đi máy bay (V2: flew, V3: flown)

Birds fly south for the winter.

go /ɡəʊ/
A1

đi; dạng quá khứ là went

We went to the beach on Sunday.

park /pɑːrk/
A1

đỗ xe

He is parking his car outside.

ride /raɪd/
A1

chuyến đi xe, cuốc xe

It was a smooth bus ride into the city.

train /treɪn/
A1

tàu hỏa

The train is on time.

turn /tɜːn/
A1

rẽ, quẹo

Turn right at the traffic lights.

walk /wɔːk/
A1

đi bộ

We walk to school every day.