Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
believe /bɪˈliːv/
A1tin rằng, nghĩ rằng
“I believe we can finish this project today.”
best /best/
A1tốt nhất, giỏi nhất
“She is my best friend.”
look /lʊk/
A1trông có vẻ, nhìn có vẻ
“You look very nice in that new red sweater.”
think /θɪŋk/
A1nghĩ, suy nghĩ
“I think our team will win.”
want /wɑːnt/
A1muốn
“I want a red pencil.”
