Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
book /bʊk/
A1đặt trước (phòng, vé, bàn)
“Can I book a double room for tomorrow?”
stay /steɪ/
A1ở lại, lưu trú
“Where did you stay in Hue?”
