BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

ate /eɪt/
A1

đã ăn (dạng quá khứ V2 của eat)

She ate an apple this morning.

drink /drɪŋk/
A1

thức uống, đồ uống

Would you like a cold drink?

eat /iːt/
A1

ăn; dạng quá khứ là ate

I ate noodles for lunch.

pair /per/
A1

kết hợp cùng (đồ ăn và thức uống)

White wine pairs well with fish.