Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
ate /eɪt/
A1đã ăn (dạng quá khứ V2 của eat)
“She ate an apple this morning.”
drink /drɪŋk/
A1thức uống, đồ uống
“Would you like a cold drink?”
eat /iːt/
A1ăn; dạng quá khứ là ate
“I ate noodles for lunch.”
pair /per/
A1kết hợp cùng (đồ ăn và thức uống)
“White wine pairs well with fish.”
