BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 12 từ.

answer /ˈænsər/
A1

câu trả lời

His answer is correct.

count /kaʊnt/
A1

đếm

I count the apples on the table.

draw /drɔː/
A1

vẽ bằng đường nét

I can draw a cat.

learn /lɜːn/
A1

học

I learn English every day.

practice /ˈpræktɪs/
A1

luyện tập, thực hành

Practice speaking English every day.

question /ˈkwestʃən/
A1

câu hỏi

I have a question for you.

read /riːd/
A1

đọc

I read books every night.

repeat /rɪˈpiːt/
A1

nhắc lại; lặp lại

Could you repeat your name?

spell /spel/
A1

đánh vần, viết từng chữ cái

How do you spell your surname?

study /ˈstʌdi/
A1

học; nghiên cứu

Lan studied English yesterday.

write /raɪt/
A1

viết

Students write new words.

wrote /rəʊt/
A1

Đã viết (quá khứ đơn của write)

She wrote a long letter yesterday.