Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
and you /ənd juː/
A1còn bạn thì sao
“I'm fine. And you?”
excuse me /ɪkˈskjuːz miː/
A1xin lỗi (dùng khi bắt đầu hỏi người lạ)
“Excuse me, what time is it?”
how are you /haʊ ɑːr juː/
A1bạn khỏe không; câu hỏi thăm
“Hi, Anna. How are you?”
say it /seɪ ɪt/
A1Nói ra điều đó
“Say it louder so everyone hears.”
see it /siː ɪt/
A1Nhìn thấy nó, hiểu điều đó
“I can see it clearly now.”
you too /juː tuː/
A1bạn cũng vậy; lời chúc đáp lại
“Thanks, Anna. You too!”
