BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 35 từ.

and you /ənd juː/
A1

còn bạn thì sao

I'm fine. And you?

check out /tʃek aʊt/
A1

trả phòng khách sạn

We need to check out before 12 PM.

check-in /tʃek ˈɪn/
A1

thủ tục nhận phòng / check-in

Check-in starts at three.

come in /kʌm ɪn/
A1

đi vào trong, bước vào phòng

Please come in; the door is open.

did you /dɪd juː/
A1

Bạn đã... phải không?

Did you finish your project?

do it /duː ɪt/
A1

Làm điều đó, thực hiện nó

Don't hesitate, just do it.

do the dishes /duː ðə ˈdɪʃɪz/
A1

rửa bát

He hates doing the dishes.

every day /ˈevri deɪ/
A1

mỗi ngày, hằng ngày

We study English every day.

excuse me /ɪkˈskjuːz miː/
A1

xin lỗi (dùng khi bắt đầu hỏi người lạ)

Excuse me, what time is it?

get up /ɡet ʌp/
A1

thức dậy và ra khỏi giường

I get up at seven.

go back
A1

quay trở lại một địa điểm

I forgot my keys so I had to go back inside.

go out /ɡoʊ aʊt/
A1

tắt (đèn, lửa)

The campfire went out when the rain began.

good morning /ɡʊd ˈmɔːrnɪŋ/
A1

Chào buổi sáng

Good morning, everyone!

good night /ɡʊd ˈnaɪt/
A1

chúc ngủ ngon; lời chia tay buổi tối

Good night, Minh.

great job /ɡreɪt dʒɑːb/
A1

lời khen dành cho người làm tốt việc gì

Great job on the report!

have a nice day /hæv ə naɪs deɪ/
A1

chúc bạn một ngày tốt lành

Bye! Have a nice day!

how are you /haʊ ɑːr juː/
A1

bạn khỏe không; câu hỏi thăm

Hi, Anna. How are you?

how long /haʊ lɔːŋ/
A1

bao lâu

How long do you need?

how much /haʊ mʌtʃ/
A1

bao nhiêu tiền

How much is this coffee?

how old /haʊ oʊld/
A1

bao nhiêu tuổi

Can you guess how old our teacher is?

I'm done /aɪm dʌn/
A1

tôi xong rồi

I'm done. Thank you.

last night /lɑːst naɪt/
A1

tối qua

She worked late last night.

look like /lʊk laɪk/
A1

có ngoại hình như thế nào

What does he look like?

meet you /miːt juː/
A1

Gặp bạn

Pleased to meet you here.

nice to meet you /naɪs tə miːt juː/
A1

rất vui được gặp bạn; câu nói lịch sự khi mới làm quen

Hello, Trang. Nice to meet you.

say it /seɪ ɪt/
A1

Nói ra điều đó

Say it louder so everyone hears.

see it /siː ɪt/
A1

Nhìn thấy nó, hiểu điều đó

I can see it clearly now.

see you /siː juː/
A1

hẹn gặp lại

Bye, Anna. See you!

sit down
A1

ngồi xuống

Please sit down and open your books to page ten.

stand up /stænd ʌp/
A1

Đứng dậy từ tư thế ngồi hoặc nằm

Everyone stood up when the teacher entered the classroom.

turn off /tɜːrn ɔːf/
A1

tắt

Turn off your phone in class.

turn on /tɜːrn ɒn/
A1

bật

Please turn on the light.

wake up /weɪk ʌp/
A1

Tỉnh giấc, làm thức dậy

I usually wake up at six.

you too /juː tuː/
A1

bạn cũng vậy; lời chúc đáp lại

Thanks, Anna. You too!

you're welcome /jʊr ˈwelkəm/
A1

Không có gì; câu đáp lại lời cảm ơn.

You're welcome, Anna.