Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
Monday /ˈmʌndeɪ/
A1thứ Hai
“See you on Monday.”
plan /plæn/
A1kế hoạch, dự định
“Do you have a plan for tomorrow?”
Tuesday /ˈtuːz.deɪ/
A1thứ Ba
“The class meets every Tuesday.”
Wednesday /ˈwɛnz.deɪ/
A1thứ Tư
“We have a test on Wednesday.”
