Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 20 từ.
tuổi
“What is your age?”
danh thiếp / thẻ
“Here is my business card.”
bạn cùng lớp
“She is my classmate from university.”
Câu lạc bộ gồm nhiều thành viên
“I join a book club this month.”
Buổi hẹn hò tình cảm
“They go to an Italian restaurant for their first date.”
tên gọi (tên chính)
“My first name is Nam.”
bạn bè
“She is my best friend.”
Bé gái hoặc cô gái trẻ
“That girl sings very well.”
bạn gái
“He calls his girlfriend every evening.”
chàng trai, anh chàng
“That guy wears a blue shirt.”
công việc
“What is your job?”
quý bà, người phụ nữ
“An old lady walks in the garden.”
họ (trong tên họ)
“Nguyen is a very common last name in Vietnam.”
Người đàn ông trưởng thành
“A tall man stands near the bus stop.”
tên
“My name is Hoa.”
hàng xóm
“He is my next-door neighbor.”
học sinh / sinh viên
“I am a university student.”
giáo viên
“My teacher is very patient.”
Người phụ nữ trưởng thành
“The woman wears a warm coat.”
làm việc
“I work as a designer.”
