Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 16 từ.
cái giường
“Go to bed early tonight.”
bữa sáng
“Breakfast is ready.”
đánh (răng) / chải
“Brush your teeth twice a day.”
chiếc lược; chữ b không được phát âm
“The comb is in the basket.”
nấu ăn
“I cook simple meals.”
việc nấu ăn
“Cooking is fun.”
bữa tối
“Dinner is at seven.”
buổi tối
“We walk in the evening.”
thời gian rảnh
“I read books in my free time.”
thói quen
“Drinking water is a good habit.”
bữa trưa
“I have lunch at noon.”
buổi sáng
“I drink tea every morning.”
ngủ
“I sleep eight hours.”
dạng số nhiều của răng
“Brush your teeth twice every day.”
Bàn chải đánh răng
“I forgot my toothbrush at home.”
xem; theo dõi
“They watched a film last night.”
