Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
away /əˈweɪ/
A1đi chỗ khác, vứt đi (khi dùng với throw)
“I threw away the old newspapers.”
far /fɑː/
A1xa
“The new airport is far from home.”
first /fɜːrst/
A1đầu tiên, lần đầu
“This is my first visit.”
near /nɪər/
A1gần
“Is there a park near here?”
right /raɪt/
A1bên phải
“The cafe is on the right.”
