Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
zeitgeist /ˈtsaɪtɡaɪst/
C2Tinh thần thời đại; xu hướng tư tưởng và văn hóa của một thời kỳ.
“Romantic poetry captured the radical zeitgeist of the early nineteenth century.”
