BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

zero-carbon /ˌzɪr.oʊˈkɑːr.bən/
C1

không phát thải carbon

The city aims to shift all public transit buses to zero-carbon battery power.

zero-emission /ˌzɪərəʊ ɪˈmɪʃn/
C1

Không phát thải, không thải ra chất ô nhiễm hoặc khí nhà kính.

Cities are adding zero-emission buses to their public transit fleets.

zoning /ˈzəʊ.nɪŋ/
C1

phân khu quy hoạch đất

New municipal zoning prohibits heavy factories within half a mile of schools.

zeugen /ˈtsɔɪ.ɡən/
C2

Khối đá bàn nấm; khối đá hình nấm có lớp đỉnh cứng nằm trên chân đá mềm bị gió mài mòn.

Windborne grit hollowed the lower stratum, leaving a balanced zeugen standing upon the desert floor.

zonation /zoʊˈneɪ.ʃən/
C2

Sự phân vùng sinh thái/khí hậu theo chiều cao hoặc vĩ độ

Altitudinal zonation on the mountain slope shifted upward as regional temperatures increased.

zooplankton /ˌzəʊ.əˈplæŋk.tən/
C2

Động vật phù du.

Baleen whales filter massive volumes of zooplankton daily.