BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

zone /zoʊn/
B1

khu vực, phân khu

The council designated the waterfront as a pedestrian-only zone.

zigzag /ˈzɪɡzæɡ/
B2

đi theo đường chữ chi, ngoằn ngoèo

The path zigzags steeply up the cliff face to ease the climb.