Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
zone /zoʊn/
B1khu vực, phân khu
“The council designated the waterfront as a pedestrian-only zone.”
zigzag /ˈzɪɡzæɡ/
B2đi theo đường chữ chi, ngoằn ngoèo
“The path zigzags steeply up the cliff face to ease the climb.”
