BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

zest /zest/
B2

vỏ chanh bào vụn dùng tạo mùi thơm cho món ăn

Grate some lemon zest into the batter for a fresh citrus aroma.

zesty /ˈzes.ti/
C1

Có hương vị chua cay sảng khoái

The salad dressing features a zesty lemon mint mix.

zabaglione /ˌzæb.əlˈjəʊ.ni/
C2

Món tráng miệng kem bọt mịn từ trứng, đường và rượu vang Marsala

The chef served warm berry zabaglione in tall glass flutes.

zester /ˈzɛstər/
C2

Dụng cụ gọt bào lấy phần vỏ ngoài của quả họ cam chanh

Use a sharp microplane zester to peel the orange skin thinly.