Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
zeugma /ˈzjuːɡmə/
C2Thủ pháp dùng một từ kết nối hai thành phần trong câu theo nghĩa thực và nghĩa bóng.
“She broke his car key and his heart on the exact same evening in a tragic zeugma.”
