Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
zest /zest/
B2vỏ chanh bào vụn dùng tạo mùi thơm cho món ăn
“Grate some lemon zest into the batter for a fresh citrus aroma.”
zabaglione /ˌzæb.əlˈjəʊ.ni/
C2Món tráng miệng kem bọt mịn từ trứng, đường và rượu vang Marsala
“The chef served warm berry zabaglione in tall glass flutes.”
zester /ˈzɛstər/
C2Dụng cụ gọt bào lấy phần vỏ ngoài của quả họ cam chanh
“Use a sharp microplane zester to peel the orange skin thinly.”
