BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

zeugen /ˈtsɔɪ.ɡən/
C2

Khối đá bàn nấm; khối đá hình nấm có lớp đỉnh cứng nằm trên chân đá mềm bị gió mài mòn.

Windborne grit hollowed the lower stratum, leaving a balanced zeugen standing upon the desert floor.

zonation /zoʊˈneɪ.ʃən/
C2

Sự phân vùng sinh thái/khí hậu theo chiều cao hoặc vĩ độ

Altitudinal zonation on the mountain slope shifted upward as regional temperatures increased.

zooplankton /ˌzəʊ.əˈplæŋk.tən/
C2

Động vật phù du.

Baleen whales filter massive volumes of zooplankton daily.