Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
zoopsia /zəʊˈɒpsiə/
C2Chứng ảo thị thấy động vật, ảo giác thấy thú vật thường xảy ra khi sảng rượu
“During acute ethanol withdrawal, terrifying zoopsia made him swat frantically at imaginary rats crawling over his hospital bed.”
