Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
zero-carbon /ˌzɪr.oʊˈkɑːr.bən/
C1không phát thải carbon
“The city aims to shift all public transit buses to zero-carbon battery power.”
zero-emission /ˌzɪərəʊ ɪˈmɪʃn/
C1Không phát thải, không thải ra chất ô nhiễm hoặc khí nhà kính.
“Cities are adding zero-emission buses to their public transit fleets.”
zoning /ˈzəʊ.nɪŋ/
C1phân khu quy hoạch đất
“New municipal zoning prohibits heavy factories within half a mile of schools.”
