Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
zeal /ziːl/
B2lòng nhiệt thành, sự sốt sắng hăng hái
“The new green campaign was driven by the youth's environmental zeal.”
