Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
zip /ˈzɪp/
A2khóa kéo
“The metal zip on my winter jacket broke this morning.”
zipper /ˈzɪpər/
A2dây kéo, khóa kéo
“The zipper broke during transit.”
