Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
young /jʌŋ/
A1trẻ; ít tuổi
“The king is young.”
youth /juːθ/
B1tuổi trẻ, thanh thiếu niên
“The youth center opened yesterday.”
