Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
yearn /jɜːrn/
B2khao khát điều gì đó một cách sâu sắc và tha thiết, đặc biệt là thứ khó có được
“After years abroad, he yearned to hear his mother tongue again.”
yearning /ˈjɝː.nɪŋ/
B2khao khát tha thiết, nỗi niềm khắc khoải
“After years abroad, he felt a powerful yearning for his home village.”
