Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
yearn /jɜːrn/
B2khao khát điều gì đó một cách sâu sắc và tha thiết, đặc biệt là thứ khó có được
“After years abroad, he yearned to hear his mother tongue again.”
