Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
yearn /jɜːrn/
B2khao khát điều gì đó một cách sâu sắc và tha thiết, đặc biệt là thứ khó có được
“After years abroad, he yearned to hear his mother tongue again.”
yield /jiːld/
B2mang lại, sinh ra (kết quả, lợi nhuận)
“Carefully planned meetings yield more actionable solutions.”
yaw /ˈjɔː/
C2Lệch khỏi hướng thẳng do chệch trục đứng
“Heavy crosswinds caused the aircraft to yaw violently just before touchdown.”
