Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
yardang /ˈjɑːr.dæŋ/
C2Địa hình yardang; sống đất đá kéo dài do gió sa mạc bào mòn các khe rãnh xung quanh.
“The expedition navigated between towering yardangs carved by centuries of unidirectional wind.”
yaw /ˈjɔː/
C2Lệch khỏi hướng thẳng do chệch trục đứng
“Heavy crosswinds caused the aircraft to yaw violently just before touchdown.”
yield dividends /jiːld ˈdɪvɪdendz/
C2Đem lại kết quả tích cực, sinh lời lớn về sau
“Investing in AI-driven pedagogy is already yielding dividends for BEEN.”
