BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 10 từ.

yard /jɑːrd/
A1

khoảng sân ngoài trời

The children play in the front yard.

year /jɪr/
A1

năm

He is ten years old.

yellow /ˈjeləʊ/
A1

màu vàng

She wore a bright yellow jacket.

yes /jes/
A1

vâng, có, đúng

Yes, I understand.

yesterday /ˈjestərdeɪ/
A1

hôm qua

Yesterday was busy.

you too /juː tuː/
A1

bạn cũng vậy; lời chúc đáp lại

Thanks, Anna. You too!

you're welcome /jʊr ˈwelkəm/
A1

Không có gì; câu đáp lại lời cảm ơn.

You're welcome, Anna.

young /jʌŋ/
A1

trẻ; ít tuổi

The king is young.

your /jʊr/
A1

của bạn

What is your name?

yours /jʊərz/
A1

của bạn (đại từ sở hữu)

Is this cup yours?