Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
xeric /ˈzɪə.rɪk/
C2khô hạn, nghèo ẩm
“Succulents survive xeric terrains by storing metabolic water within thick stems.”
