Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
xenophobia /ˌzɛnəˈfoʊbiə/
C1chứng bài ngoại hoặc sự bài xích người nước ngoài
“Economic downturns often trigger latent xenophobia among communities facing factory closures.”
