BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

Wednesday /ˈwɛnz.deɪ/
A1

thứ Tư

We have a test on Wednesday.

week /wiːk/
A1

tuần

I study English every week.

when /wen/
A1

khi nào; dùng để hỏi thời gian

When is the lesson?

weekday /ˈwiːkdeɪ/
A2

ngày trong tuần (từ thứ Hai đến thứ Sáu)

The library opens early on weekdays.

while /waɪl/
A2

trong khi (chỉ hành động song song hoặc sự tương phản)

He listened to music while doing his homework.

weekly /ˈwiːkli/
B1

hằng tuần

Our team holds a weekly progress review

whenever /wenˈevər/
B1

bất cứ khi nào

Call me whenever you need help.

within /wɪˈðɪn/
B1

trong vòng (khoảng thời gian nhất định)

You will receive a confirmation email within 24 hours.