BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

walking distance /ˈwɔːkɪŋ ˌdɪstəns/
B1

khoảng cách đủ gần để đi bộ

The museum is within walking distance.

wander /ˈwɒndə(r)/
B1

Đi lang thang không đích đến cố định

Tourists often wander through the old city alleys for hours.

wildlife /ˈwaɪldlaɪf/
B1

các loài động thực vật sinh sống tự nhiên không do con người thuần hóa

The new reserve safeguards mountain wildlife from ongoing highway construction.

wilderness /ˈwɪl.dɚ.nəs/
B2

vùng hoang dã

Hikers must prepare thoroughly before entering arctic wilderness.