Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
wrap up /ræp ʌp/
B1kết thúc, chốt lại
“I will wrap up my talk by explaining why it is important to me.”
walkthrough /ˈwɔːkθruː/
B2buổi hướng dẫn từng bước chi tiết
“David gave me a quick walkthrough of the dashboard.”
