BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

want /wɑːnt/
A1

muốn

I want a red pencil.

wonderful /ˈwʌndərfl/
A1

tuyệt vời

Have a wonderful day!

worse /wɜːs/
B1

Tệ hơn

The team played worse than last week.

waver /ˈweɪvər/
B2

do dự, dao động trong quyết định

She wavered between accepting the promotion and staying in her current role.

weigh the options /weɪ ði ˈɒpʃnz/
B2

Cân nhắc kỹ lưỡng điểm lợi hại của từng phương án lựa chọn.

The board paused acquisitions to weigh their options during volatile market swings.

worthwhile /ˌwɜːrθˈwaɪl/
B2

Xứng đáng, bõ công

Volunteering is a very worthwhile experience.

weigh in /weɪ ɪn/
C1

đưa ra ý kiến, tham gia bình luận

I'd like to weigh in on this topic if I may.

worsen /ˈwɜːr.sən/
C1

trở nên tồi tệ hơn

Supply bottlenecks will worsen if border inspections are not expedited.

weltanschauung /ˈvɛlt.æŋˌʃaʊ.ʊŋ/
C2

Thế giới quan toàn cục định hình tư duy và quan điểm cá nhân.

His conservative weltanschauung heavily shaped his interpretation of economic history.