Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.
ấm, ấm áp
“The soup is still warm.”
ướt, ẩm ướt
“My shoes are wet from the rain.”
gió
“It is windy by the river.”
áo khoác gió nhẹ
“Zip up your windbreaker before we step outside.”
Gây ra sự tàn phá nặng nề hoặc tình trạng hỗn loạn diện rộng.
“The sudden frost wreaked havoc on local fruit orchards.”
Gió tây
“Prevailing westerlies moved storm systems eastward across the continent.”
Về phía đón gió; hướng đối diện với hướng gió thổi tới
“The windward slopes of the island intercept marine vapor, receiving abundant annual precipitation.”
Chong chóng gió hình con gà trống gắn trên đỉnh mái nhà để chỉ hướng gió
“The bronze weathercock spun rapidly during the thunderstorm.”
