Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
word /wɜːrd/
A1từ ngữ
“Learn one new word every day.”
write /raɪt/
A1viết
“Students write new words.”
wrote /rəʊt/
A1Đã viết (quá khứ đơn của write)
“She wrote a long letter yesterday.”
workshop /ˈwɜːrkʃɑːp/
B1Buổi hội thảo thực hành, buổi tập huấn
“Which workshop did you register for?”
