Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
warn /wɔːrn/
B1cảnh báo, cảnh cáo
“The guard warned visitors not to cross the barrier.”
witness /ˈwɪtnəs/
B2Chứng kiến tận mắt
“Several pedestrians witnessed the car hit the lamppost.”
