Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
wait /weɪt/
A1chờ đợi
“We are waiting for the bus.”
wayfare /ˈweɪ.feər/
C2Du hành hoặc đi lại từ nơi này sang nơi khác bằng đường bộ
“The lone wanderer resolved to wayfare across the Scottish Highlands armed only with a compass and pack.”
