BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

walk /wɔːk/
A1

đi bộ

We walk to school every day.

wander /ˈwɒndə(r)/
B1

Đi lang thang không đích đến cố định

Tourists often wander through the old city alleys for hours.

wade /weɪd/
B2

lội qua (nước hoặc bùn)

Tourists wade through shallow coastal waters to reach the coral reef.

widen /ˈwaɪ.dən/
B2

mở rộng ra theo chiều ngang

Road crews work night shifts to widen the bottleneck section into four lanes.

wend /wend/
C1

chậm rãi bước đi

The hikers wended their way through the dense pine forest.