BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

wake up /weɪk ʌp/
A1

Tỉnh giấc, làm thức dậy

I usually wake up at six.

write down /raɪt daʊn/
A2

viết lại, ghi xuống

Did you write down her phone number?

warm up /wɔːrm ʌp/
B1

khởi động trước khi vận động

You need to warm up before you start lifting weights.

wear out /wer aʊt/
B1

làm kiệt sức, làm mòn rách

Walking all afternoon wore out the children.

work away /wɜːrk əˈweɪ/
B1

miệt mài làm việc

He worked away quietly in the corner.

ward off /wɔːrd ɔːf/
B2

ngăn ngừa, phòng ngừa điều tồi tệ hoặc bệnh tật

Drinking warm tea helps ward off winter infections.

waste away /weɪst əˈweɪ/
B2

gầy rộc đi, tiều tụy vì bệnh tật

Without treatment, the patient began to waste away.

wear off /wer ɔːf/
B2

mất dần tác dụng hoặc biến mất từ từ

The painkiller started to wear off after four hours.

write off /raɪt ɔːf/
B2

xóa nợ; coi như đồ bỏ đi hoặc thất bại hoàn toàn

The company had to write off the damaged equipment.