Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.
Tỉnh giấc, làm thức dậy
“I usually wake up at six.”
viết lại, ghi xuống
“Did you write down her phone number?”
khởi động trước khi vận động
“You need to warm up before you start lifting weights.”
làm kiệt sức, làm mòn rách
“Walking all afternoon wore out the children.”
miệt mài làm việc
“He worked away quietly in the corner.”
ngăn ngừa, phòng ngừa điều tồi tệ hoặc bệnh tật
“Drinking warm tea helps ward off winter infections.”
gầy rộc đi, tiều tụy vì bệnh tật
“Without treatment, the patient began to waste away.”
mất dần tác dụng hoặc biến mất từ từ
“The painkiller started to wear off after four hours.”
xóa nợ; coi như đồ bỏ đi hoặc thất bại hoàn toàn
“The company had to write off the damaged equipment.”
