BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

want /wɑːnt/
A1

muốn

I want a red pencil.

waver /ˈweɪvər/
B2

do dự, dao động trong quyết định

She wavered between accepting the promotion and staying in her current role.

worsen /ˈwɜːr.sən/
C1

trở nên tồi tệ hơn

Supply bottlenecks will worsen if border inspections are not expedited.