Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
want /wɑːnt/
A1muốn
“I want a red pencil.”
waver /ˈweɪvər/
B2do dự, dao động trong quyết định
“She wavered between accepting the promotion and staying in her current role.”
worsen /ˈwɜːr.sən/
C1trở nên tồi tệ hơn
“Supply bottlenecks will worsen if border inspections are not expedited.”
